拼
三思而行
HSK3idioms 0 · Lv.1
sānsīérxíng
suy nghĩ kỹ; uốn lưỡi bảy lần trước khi nói
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容做事之前要考虑清楚
等级
义项 ①idioms≈HSK3
suy nghĩ kỹ; uốn lưỡi bảy lần trước khi nói
形容做事之前要考虑清楚
免费例句
做重要决定时,一定要三思而后行。
Zuò zhòng yào jué dìng shí, yí dìng yào sān sī ér hòu xíng.
≈HSK5
Đưa ra quyết định quan trọng, nhất định phải suy nghĩ kỹ.
When making an important decision, you must think twice before acting.
你要三思而行,不要做出错误的决定。
Nǐ yào sānsī'érxíng, bú yào zuò chū cuòwù de juédìng.
≈HSK6
Cậu nên nghĩ kỹ, đừng đưa ra những quyết định sai lầm.
You should think twice before acting, and not make a wrong decision.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分