拼
上当受骗
HSK7-9Thành ngữ phổ biến, Mang nghĩa xấu 0 · Lv.1
shàngdàngshòupiàn
bị lừa gạt; vì tin sai mà bị lừa dối
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- bị lừa gạt; vì tin sai mà bị lừa dối
等级
义项 ①Thành ngữ phổ biến, Mang nghĩa xấu≈HSK7-9
bị lừa gạt; vì tin sai mà bị lừa dối
bị lừa gạt; vì tin sai mà bị lừa dối
免费例句
我哥哥因为贪小便宜而上当受骗。
Wǒ gē ge yīn wèi tān xiǎo pián yi ér shàng dàng shòu piàn.
≈HSK5
Anh trai tôi đã bị lừa gạt vì tham của rẻ.
My brother was cheated because he was greedy for small gains.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分