拼
上街庆祝
HSK4v 0 · Lv.1
shàngjiēqìngzhù
Đi "bão"; ngôn ngữ mạng chỉ hoạt động ra đường ăn mừng của các fans hâm mộ bóng đá.
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- Đi "bão"; ngôn ngữ mạng chỉ hoạt động ra đường ăn mừng của các fans hâm mộ bóng đá.
等级
义项 ①v≈HSK4
Đi "bão"; ngôn ngữ mạng chỉ hoạt động ra đường ăn mừng của các fans hâm mộ bóng đá.
Đi "bão"; ngôn ngữ mạng chỉ hoạt động ra đường ăn mừng của các fans hâm mộ bóng đá.
免费例句
越南U23队夺冠后,数万名球迷上街庆祝。
Yuè nán U23 duì duó guān hòu, shù wàn míng qiú mí shàng jiē qìng zhù.
≈HSK4
Hàng vạn cổ động viên lên phố đi bão sau chiến thắng của đội tuyển U23 Việt Nam.
After the Vietnamese U23 team won the championship, tens of thousands of fans took to the streets to celebrate.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分