拼
不择手段
HSK5idioms 0 · Lv.1
bùzéshǒuduàn
không từ một thủ đoạn nào; dùng mọi thủ đoạn
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 为了达到目的,什么手段都使得出来(含贬义)
等级
义项 ①idioms≈HSK5
không từ một thủ đoạn nào; dùng mọi thủ đoạn
为了达到目的,什么手段都使得出来(含贬义)
免费例句
他不择手段地发了一笔大财。
Tā bùzéshǒuduàn de fā le yī bǐ dà cái.
≈HSK6
Anh ta đã phát tài bằng mọi thủ đoạn.
He made a fortune by any means necessary.
她决心要赢,哪怕是不择手段。
Tā juéxīn yào yíng, nǎpà shì bù zé shǒuduàn.
≈HSK6
Cô ấy hạ quyết tâm phải thắng bằng mọi giá.
She is determined to win, even if it means resorting to any means.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分