拼
不甘落后
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
bùgānluòhòu
không muốn bị tụt hậu
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不甘落后,汉语成语,意思是指不愿意表现出自己不如他人,做什么都有个不服输的劲,希望超过他人或和他人一样好。
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
không muốn bị tụt hậu
不甘落后,汉语成语,意思是指不愿意表现出自己不如他人,做什么都有个不服输的劲,希望超过他人或和他人一样好。
免费例句
一些家境并不富裕的中学生也不甘落后。
Yīxiē jiājìng bìng bù fùyù de zhōngxuéshēng yě bùgān luòhòu.
≈HSK6
Một số học sinh trung học có gia cảnh không hề giàu có cũng không chịu mình bị tụt hậu lại phía sau.
Some middle school students from not-so-wealthy families are also unwilling to lag behind.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分