拼
不识好歹
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
bùshíhǎodǎi
không biết phân biệt; không biết suy xét
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 分不清好和坏
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
không biết phân biệt; không biết suy xét
分不清好和坏
免费例句
,竟然去抢劫一个警察。
≈HSK5
Nó không biết điều, lại đi cướp một cảnh sát. Nó không biết tốt xấu, coi lời tôi nói là ác ý.
He made a misguided attempt to rob a policeman. 他 不识好歹 ,把我的话当成恶意了。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分