WinHSK

两败俱伤

HSK6idioms
0 · Lv.1
liǎngbàishāng

cả hai đều thiệt; hai bên cùng thiệt hại; cả hai cùng bị thua thiệt; hai hổ cắn nhau, con què con bị thương

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 争斗的双方都受到损失
义项 idiomsHSK6

cả hai đều thiệt; hai bên cùng thiệt hại; cả hai cùng bị thua thiệt; hai hổ cắn nhau, con què con bị thương

争斗的双方都受到损失

免费例句

在那场战争中他们两败俱伤。

zài nà chǎng zhàn zhēng zhōng tā men liǎng bài jù shāng.

HSK6

Trong cuộc chiến đó, cả hai bên đều chịu tổn thất nặng nề.

In that war, both sides suffered heavy losses.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan