拼
习以为常
HSK3idioms 0 · Lv.1
xíyǐwéicháng
tập mãi thành quen; luyện thành thói quen
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 常常做某件事,成了习惯
等级
义项 ①idioms≈HSK3
tập mãi thành quen; luyện thành thói quen
常常做某件事,成了习惯
免费例句
他们已经习以为常了。
Tāmen yǐjīng xíyǐwéicháng le.
≈HSK5
Họ đã quen với chuyện đó rồi.
They have already gotten used to it.
唐代中期,胡床逐渐演变为人们现在习以为常的有靠背、有扶手、可以让双腿自然垂下的椅子。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分