WinHSK

了如指掌

HSK5idioms
0 · Lv.1
liǎorúzhǐzhǎnɡ

rõ như lòng bàn tay; rõ từng chân tư kẽ tóc; thông tỏ ngõ ngàng

漢越 liễu như chỉ chưởng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容对情况非常清楚, 好像指着自己的手掌给人看
义项 idiomsHSK5

rõ như lòng bàn tay; rõ từng chân tư kẽ tóc; thông tỏ ngõ ngàng

形容对情况非常清楚, 好像指着自己的手掌给人看

免费例句

她对问题了如指掌。

tā duì wèn tí liǎo rú zhǐ zhǎng

HSK5

Cô ấy nắm rõ vấn đề như lòng bàn tay.

She knows the problem like the back of her hand.

导游对每个景点都了如指掌。

Dǎoyóu duì měi ge jǐngdiǎn dōu liǎorúzhǐzhǎng.

HSK6

Hướng dẫn viên biết rất rõ về từng địa điểm du lịch.

The tour guide knows every scenic spot like the back of his hand.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan