WinHSK

互相学习

HSK4v
0 · Lv.1
xiāngxué

học tập lẫn nhau

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

每个人都有长处,所以应该互相学习。

Měi gè rén dōu yǒu chángchù, suǒyǐ yīnggāi hùxiāng xuéxí.

HSK3

Mỗi người đều có ưu điểm riêng, vì vậy cần cùng nhau học tập.

Everyone has strengths, so we should learn from each other.

我们决定互相学习,互惠互利。

Wǒmen juédìng hùxiāng xuéxí, hùhuì hùlì.

HSK4

Chúng tôi quyết định học hỏi lẫn nhau, cùng có lợi.

We decided to learn from each other and benefit mutually.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan