拼
五官端正
HSK7-9adj 0 · Lv.1
wǔguānduānzhèng
mặt mũi hài hòa; ngũ quan hài hòa; ngũ quan cân đối; ngũ quan đoan chính
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 五官端正就是指无残疾,无畸形的脸部。
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
mặt mũi hài hòa; ngũ quan hài hòa; ngũ quan cân đối; ngũ quan đoan chính
五官端正就是指无残疾,无畸形的脸部。
免费例句
这孩子真美,眉清目秀,五官端正。
Zhè háizi zhēn měi, méi qīng mù xiù, wǔguān duānzhèng.
≈HSK6
Đứa trẻ này thật đẹp, mắt phượng mày ngài, ngũ quan hài hòa.
This child is really beautiful, with delicate features and a well-proportioned face.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分