拼
五日京兆
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
wǔrìjīngzhào
làm quan năm ngày; làm quan quá ngắn ngủi; thời gian nhận chức ngắn ngủi. (Do tích: Thời Tây Hán, Trương Xưởng là người có tài, được giữ chức Kinh Triệu Doãn, phụ trách an ninh ở kinh đô. Bạn của Trương Công là Dương Hẩn phạm trọng tội, bị xử chém, do đó, phàm ai có liên quan với tội phạm đều sẽ bị cách chức, trong đó có Trương Xưởng. Nghe tin này, Như Thuấn là cấp dưới nói rằng, Trương Công chẳng giữ chức này được là bao, cùng lắm là năm ngày nữa, việc gì phải làm việc cho ông ta nữa. Nghe nói vậy, Trương Xưởng tức giận cực độ, sai người đến bắt, làm hồ sơ khép tội làm trái lệnh cấp trên và xử tử.)
lame-duck official [an officeholder whose term is to expire soon]
漢越
字解构
Phân tích chữ五wǔHSK1năm, số năm日rìHSK1mặt trời, thái dương京jīngHSK4kinh; kinh đô; thủ đô兆zhàoHSK7-9điềm; điềm báo; dấu hiệu báo trước
认识每个字,再去看它们组成的词 →
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分