拼
交通阻塞
HSK6n 0 · Lv.1
jiāotōngzǔsè
Ùn tắc giao thông
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 交通阻塞是行驶中的车辆在道路的某一区段异常地密集或集中,导致后续的车队低速驾驶或停驶的状态。分自然阻塞、人为阻塞等。阻塞可用交通阻塞度来衡量。
等级
义项 ①n≈HSK6
Ùn tắc giao thông
交通阻塞是行驶中的车辆在道路的某一区段异常地密集或集中,导致后续的车队低速驾驶或停驶的状态。分自然阻塞、人为阻塞等。阻塞可用交通阻塞度来衡量。
免费例句
拓宽马路后,交通阻塞现象有所缓解。
Tuòkuān mǎlù hòu, jiāotōng zǔsè xiànxiàng yǒu suǒ huǎnjiě.
≈HSK5
Sau khi mở rộng đường, hiện tượng ùn tắc giao thông đã được thuyên giảm.
After widening the road, the traffic congestion has eased.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分