WinHSK

产业革命

HSK6n
0 · Lv.1
chǎnmìng

cách mạng công nghiệp; cách mạng sản nghiệp

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 从手工生产过渡到机器生产,从资本主义手工业工场过渡到资本主义工厂的生产技术革命,也就是资本主义的工业化。18世纪60年代初首先从英国开始,到了19世纪中叶,法、德、美等国相继完成了产业革命。产业革命的结果是资本主义制度的确立,工业资产阶级和工业无产阶级的出现,以及资本主义基本矛盾的深化。也叫工业革命
  2. 泛指科学技术的突飞猛进,并由此产生的社会经济的根本变革
义项 nHSK6

cách mạng công nghiệp; cách mạng sản nghiệp

从手工生产过渡到机器生产,从资本主义手工业工场过渡到资本主义工厂的生产技术革命,也就是资本主义的工业化。18世纪60年代初首先从英国开始,到了19世纪中叶,法、德、美等国相继完成了产业革命。产业革命的结果是资本主义制度的确立,工业资产阶级和工业无产阶级的出现,以及资本主义基本矛盾的深化。也叫工业革命

免费例句

产业革命改变了人们的生活方式。

Chǎnyè gémìng gǎibiàn le rénmen de shēnghuó fāngshì.

HSK5

Cách mạng công nghiệp đã thay đổi lối sống của con người.

The Industrial Revolution changed people's lifestyles.

产业革命促进了社会生产力的发展。

Chǎnyè gémìng cùjìn le shèhuì shēngchǎnlì de fāzhǎn.

HSK6

Cách mạng Công nghiệp đã thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội.

The Industrial Revolution promoted the development of social productive forces.

义项 nHSK6

sự phát triển vượt bậc của khoa học kỹ thuật và những cải cách kinh tế - xã hội căn bản phát sinh từ đó

泛指科学技术的突飞猛进,并由此产生的社会经济的根本变革

免费例句

产业革命改变了传统的生产方式。

Chǎnyè gémìng gǎibiàn le chuántǒng de shēngchǎn fāngshì.

HSK5

Cách mạng Công nghiệp đã thay đổi phương thức sản xuất truyền thống.

The Industrial Revolution changed traditional production methods.

新一轮产业革命正在推动全球经济变革。

Xīn yī lún chǎnyè gémìng zhèngzài tuīdòng quánqiú jīngjì biàngé.

HSK6

Một làn sóng cách mạng công nghiệp mới đang thúc đẩy sự thay đổi kinh tế toàn cầu.

A new round of industrial revolution is driving global economic change.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan