WinHSK

产业革命

HSK6n
0 · Lv.1
chǎnmìng

cách mạng công nghiệp; cách mạng sản nghiệp

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

产业革命改变了人们的生活方式。

Chǎnyè gémìng gǎibiàn le rénmen de shēnghuó fāngshì.

HSK5

Cách mạng công nghiệp đã thay đổi lối sống của con người.

The Industrial Revolution changed people's lifestyles.

产业革命促进了社会生产力的发展。

Chǎnyè gémìng cùjìn le shèhuì shēngchǎnlì de fāzhǎn.

HSK6

Cách mạng Công nghiệp đã thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội.

The Industrial Revolution promoted the development of social productive forces.

产业革命改变了传统的生产方式。

Chǎnyè gémìng gǎibiàn le chuántǒng de shēngchǎn fāngshì.

HSK5

Cách mạng Công nghiệp đã thay đổi phương thức sản xuất truyền thống.

The Industrial Revolution changed traditional production methods.

新一轮产业革命正在推动全球经济变革。

Xīn yī lún chǎnyè gémìng zhèngzài tuīdòng quánqiú jīngjì biàngé.

HSK6

Một làn sóng cách mạng công nghiệp mới đang thúc đẩy sự thay đổi kinh tế toàn cầu.

A new round of industrial revolution is driving global economic change.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan