WinHSK

付诸东流

HSK6idioms
0 · Lv.1
zhūdōngliú

trôi theo dòng nước; hi vọng tiêu tan; dã tràng xe cát; thất vọng buông xuôi; phó mặc sự đời; hy vọng tiêu tan

come to naught/nothing; be lost forever; be irrevocably lost

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把东西扔在东流的水里冲走比喻希望落空,前功尽弃
义项 idiomsHSK6

trôi theo dòng nước; hi vọng tiêu tan; dã tràng xe cát; thất vọng buông xuôi; phó mặc sự đời; hy vọng tiêu tan

把东西扔在东流的水里冲走比喻希望落空,前功尽弃

免费例句

所有的努力都付诸东流了。

Suǒyǒu de nǔlì dōu fùzhū dōngliú le.

HSK6

Mọi nỗ lực đều đã đổ sông đổ biển.

All efforts have gone down the drain.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan