拼
令行禁止
HSK5idioms 0 · Lv.1
lìngxíngjìnzhǐ
kỷ luật nghiêm minh; nghiêm chỉnh chấp hành pháp lệnh (Phải nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật. Có lệnh thì phải thực hiện, có điều cấm thì không được làm.)
any order will be carried out and any prohibition heeded―strict enforcement of orders and prohibitions; strict enforcement of law
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 有令必行,有禁必止,形容严格执行法令
等级
义项 ①idioms≈HSK5
kỷ luật nghiêm minh; nghiêm chỉnh chấp hành pháp lệnh (Phải nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật. Có lệnh thì phải thực hiện, có điều cấm thì không được làm.)
有令必行,有禁必止,形容严格执行法令
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分