WinHSK

以儆效尤

HSK1idioms
0 · Lv.1
jǐngxiàoyóu

răn đe; cảnh cáo (xử lý nghiêm khắc người xấu, việc xấu để cảnh cáo những người học đòi theo việc xấu)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用对一个坏人或一件坏事的严肃处理来警告那些学做坏事的人
义项 idiomsHSK1

răn đe; cảnh cáo (xử lý nghiêm khắc người xấu, việc xấu để cảnh cáo những người học đòi theo việc xấu)

用对一个坏人或一件坏事的严肃处理来警告那些学做坏事的人

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan