拼
伯夷叔齐
HSK7-9n 0 · Lv.1
bóyíshūqí
Bá Di 伯夷 người đời Thương 商; con của vua nước chư hầu Cô Trúc 孤竹. Vua chết lập di chiếu truyền ngôi cho người em của Bá Di là Thúc Tề 叔齊. Thúc Tề không chịu lên ngôi; nhường lại cho anh; Bá Di cũng nhường lại cho em. Thúc Tề bèn bỏ nước trốn đi cho anh làm vua; nhưng Bá Di cũng bỏ nước mà đi. Sau Võ Vương 武王 nhà Chu 周 đem quân diệt nhà Thương; Thúc Tề vì lòng trung với nhà Thương; đón đường níu cương ngựa Vũ Vương mà ngăn cản nhưng không được. Nhà Thương bị diệt; anh em Bá Di Thúc Tề dắt nhau lên núi Thú Dương 首陽 hái rau vi mà ăn; bị chết đói.
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分