拼
伸出援手
HSK6phrase 0 · Lv.1
shēnchūyuánshǒu
giang rộng cánh tay
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
对于遇到困难的人,我们应该伸出援手。
Duìyú yùdào kùnnán de rén, wǒmen yīnggāi shēnchū yuánshǒu.
≈HSK5
Đối với những người gặp khó khăn, chúng ta nên giang rộng vòng tay giúp đỡ họ.
We should lend a helping hand to those in difficulty.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分