拼
保守主义
HSK7-9n 0 · Lv.1
bǎoshǒuzhǔyì
chủ nghĩa bảo thủ; tư tưởng bảo thủ (tư tưởng lạc hậu đối với sự phát triển của sự vật khách quan. Có đặc điểm bảo thủ, cứng nhắc, không thể tiếp thu sự vật mới, chỉ thấy khó khăn quá mức mà không thấy được sự thuận lợi)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 落后于客观事物发展 的思想特点是墨守成规,不能接受新鲜事物,对困难估计过高,对有利条件估计不足
等级
义项 ①n≈HSK7-9
chủ nghĩa bảo thủ; tư tưởng bảo thủ (tư tưởng lạc hậu đối với sự phát triển của sự vật khách quan. Có đặc điểm bảo thủ, cứng nhắc, không thể tiếp thu sự vật mới, chỉ thấy khó khăn quá mức mà không thấy được sự thuận lợi)
落后于客观事物发展 的思想特点是墨守成规,不能接受新鲜事物,对困难估计过高,对有利条件估计不足
免费例句
称之为保守主义。
Chēng zhī wéi bǎoshǒu zhǔyì.
≈HSK6
Gọi đó là chủ nghĩa bảo thủ.
Call it conservatism.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分