WinHSK

像模像样

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
xiàngxiàngyàng

Nhìn tươm tất cũng k tệ lắm; ra hình ra dạng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 像模像样,汉语成语,拼音是xiàng mú xiàng yàng,意思是形容着重或隆重的样子。出自《儿女英雄传》。
义项 idiomsHSK7-9

Nhìn tươm tất cũng k tệ lắm; ra hình ra dạng

像模像样,汉语成语,拼音是xiàng mú xiàng yàng,意思是形容着重或隆重的样子。出自《儿女英雄传》。

免费例句

喜事一定要办得像模像样。

Xǐshì yīdìng yào bàn de xiàng mú xiàng yàng.

HSK6

Việc vui nhất định phải tổ chức cho ra dáng.

A happy event must be held properly.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan