WinHSK

儿女情长

HSK5Thành ngữ phổ biến, Trung tính
0 · Lv.1
érqíngcháng

Tình cảm nam nữ; Con cái; tình cảm sâu nặng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 儿女 - con cái 情长 - tình cảm sâu nặng,指对儿女的深厚感情。
义项 Thành ngữ phổ biến, Trung tínhHSK5

Tình cảm nam nữ; Con cái; tình cảm sâu nặng

儿女 - con cái 情长 - tình cảm sâu nặng,指对儿女的深厚感情。

免费例句

他被儿女情长所困扰。

Tā bèi érnǚ qíngcháng suǒ kùnrǎo.

HSK6

Anh ấy bị tình cảm trai gái làm phiền lòng.

He is troubled by romantic feelings.

她因为儿女情长而流泪。

Tā yīnwèi érnǚ qíngcháng ér liúlèi.

HSK6

Cô ấy khóc vì tình cảm trai gái.

She cried because of romantic feelings.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan