WinHSK

公益事业

HSK6n
0 · Lv.1
gōngshì

từ thiện

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. charity
  2. public welfare undertaking
  3. service to the public
  4. social facility
义项 nHSK6

từ thiện

charity

免费例句

企业为社会公益事业助力。

qǐ yè wèi shè huì gōng yì shì yè zhù lì.

HSK5

Doanh nghiệp đã hỗ trợ các hoạt động từ thiện xã hội.

Enterprises contribute to social welfare causes.

她一直热心公益事业。

Tā yìzhí rèxīn gōngyì shìyè.

HSK5

Cô ấy luôn nhiệt tình với công tác từ thiện.

She has always been enthusiastic about public welfare.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

cam kết phúc lợi công cộng

public welfare undertaking

义项 nHSK6

dịch vụ cho công chúng

service to the public

义项 nHSK6

cơ sở xã hội

social facility

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan