WinHSK

公益事业

HSK6n
0 · Lv.1
gōngshì

từ thiện

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

企业为社会公益事业助力。

qǐ yè wèi shè huì gōng yì shì yè zhù lì.

HSK5

Doanh nghiệp đã hỗ trợ các hoạt động từ thiện xã hội.

Enterprises contribute to social welfare causes.

她一直热心公益事业。

Tā yìzhí rèxīn gōngyì shìyè.

HSK5

Cô ấy luôn nhiệt tình với công tác từ thiện.

She has always been enthusiastic about public welfare.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan