WinHSK

共产主义

HSK7-9n
0 · Lv.1
gòngchǎnzhǔ

chủ nghĩa cộng sản (hệ thống tư tưởng của giai cấp vô sản)

communism 战时 共产主义 war communism 共产主义 制度 communism; communist system 共产主义 者 communist 共产主义 战士 fighter for/of communism 共产主义 事业 cause of communism 共产主义 社会 communist society 共产主义 人生观 communist outlook on life 共产主义 理想 communist ideal 共产主义 精神 communist spirit 共产主义 风格 communist style 共产主义 道德 communist morals/ethics/morality [ 相关词条 ] 共产主义青年团 [名] Communist Youth League 共产主义运动 [名] communist movement

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指无产阶级的整个思想体系
  2. 指共产主义社会。包括社会主义和共产主义两个发展阶段。在共产主义阶段中,彻底消灭了阶级和阶级差别;实行生产资料全民所有制;全体人民具有共产主义思想觉悟;生产力高度发展,社会产品极其丰富,实行“各尽所能,按需分配”的原则;劳动不仅仅是谋生的手段,而且成了生活的第一需要。实现共产主义,是人类社会发展的必然趋势,是无产阶级革命的最终目的
义项 nHSK7-9

chủ nghĩa cộng sản (hệ thống tư tưởng của giai cấp vô sản)

指无产阶级的整个思想体系

免费例句

越南共产主义青年团。

Yuè nán Gòng chǎn zhǔ yì Qīng nián tuán.

HSK5

Đoàn Thanh niên Cộng sản Việt Nam.

The Ho Chi Minh Communist Youth Union of Vietnam.

义项 nHSK7-9

chủ nghĩa cộng sản (chế độ xã hội lý tưởng nhất của nhân loại. Nó phát triển qua hai giai đoạn, giai đoạn đầu là xã hội chủ nghĩa, giai đoạn cao nhất là chủ nghĩa cộng sản)

指共产主义社会。包括社会主义和共产主义两个发展阶段。在共产主义阶段中,彻底消灭了阶级和阶级差别;实行生产资料全民所有制;全体人民具有共产主义思想觉悟;生产力高度发展,社会产品极其丰富,实行“各尽所能,按需分配”的原则;劳动不仅仅是谋生的手段,而且成了生活的第一需要。实现共产主义,是人类社会发展的必然趋势,是无产阶级革命的最终目的

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan