拼
养精蓄锐
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
yǎngjīngxùruì
nghỉ ngơi dưỡng sức; nghỉ ngơi lấy sức
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 养足精神,积蓄力量
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
nghỉ ngơi dưỡng sức; nghỉ ngơi lấy sức
养足精神,积蓄力量
免费例句
,以逸代劳。
≈HSK6
Quân đội của chúng ta đã dưỡng sức và chờ cơ hội tấn công kẻ địch mệt mỏi. Để dưỡng sức, anh ấy ép mình ngủ một giấc trưa dài.
Our army has conserved its strength and is waiting for a chance to attack the fatigued enemy. 为了 养精蓄锐 ,他强迫自己睡了一个长长的午觉。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分