WinHSK

军事演习

HSK7-9n
0 · Lv.1
jūnshìyǎn

diễn tập quân sự

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 军事演习,简称军演,是在想定情况诱导下进行的作战指挥和行动的演练,是部队在完成理论学习和基础训练之后实施的,近似实战的综合性训练,是军事训练的高级阶段。
  2. tập trận; tập trận giả
义项 nHSK7-9

diễn tập quân sự

军事演习,简称军演,是在想定情况诱导下进行的作战指挥和行动的演练,是部队在完成理论学习和基础训练之后实施的,近似实战的综合性训练,是军事训练的高级阶段。

免费例句

这场军事演习很成功。

zhè chǎng jūn shì yǎn xí hěn chéng gōng.

HSK5

Cuộc diễn tập quân sự này rất thành công.

This military exercise was very successful.

义项 nHSK7-9

tập trận; tập trận giả

tập trận; tập trận giả

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan