拼
利弊参半
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
lìbìcānbàn
Ưu và nhược điểm 50-50
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- Ưu và nhược điểm 50-50
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
Ưu và nhược điểm 50-50
Ưu và nhược điểm 50-50
免费例句
这件事情利弊参半,做与不做,都需要三思。
Zhè jiàn shìqíng lìbì cānbàn, zuò yǔ bú zuò, dōu xūyào sānsī.
≈HSK6
Chuyện này được mất chưa rõ, làm hay không đều cần suy nghĩ kỹ.
This matter has both pros and cons; whether to do it or not requires careful thought.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分