拼
力挽狂澜
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
lìwǎnkuánglán
cố gắng xoay chuyển tình thế
make great efforts to curb a raging tide―do one's utmost to save a desperate situation; make vigorous efforts to turn the tide
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻尽力挽回险恶的局势
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
cố gắng xoay chuyển tình thế
比喻尽力挽回险恶的局势
免费例句
他力挽狂澜,拯救了公司。
tā lìwǎnkuánglán, zhěngjiù le gōngsī.
≈HSK6
Anh ấy ra sức cứu gỡ tình thế, cứu vãn công ty.
He made a desperate effort to save the company from crisis.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分