拼
劳逸结合
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
láoyìjiéhé
kết hợp làm việc và nghỉ ngơi; cân bằng giữa làm việc và nghỉ ngơi
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指合理安排工作与休息,使两者相辅相成。
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
kết hợp làm việc và nghỉ ngơi; cân bằng giữa làm việc và nghỉ ngơi
指合理安排工作与休息,使两者相辅相成。
免费例句
假期是劳逸结合的好机会。
Jiàqī shì láoyìjiéhé de hǎo jīhuì.
≈HSK5
Kỳ nghỉ là cơ hội tốt để kết hợp làm việc và nghỉ ngơi.
Holidays are a good opportunity to balance work and rest.
我们工作时要劳逸结合。
Wǒmen gōngzuò shí yào láo yì jiéhé.
≈HSK5
Chúng ta cần kết hợp làm việc và nghỉ ngơi khi làm việc.
We should balance work and rest while working.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分