拼
勤工俭学
HSK7-9 0 · Lv.1
qíngōng-jiǎnxué
làm việc ngoài giờ (để kiếm thêm tiền để học, sinh hoạt)
part-work and part-study system; work-study programme (adopted by some schools in China)
漢越 cần công kiệm học
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 利用学习以外的时间参加劳动,把劳动所得作为学习、生活费用,是第一次世界大战期间和以后一段时期中国在法国留学的一些青年所采取的一种求学方式
- 中国某些学较采取的办学的一种方式,学生在学习期间从事一定的劳动,学校以学生劳动的收入作为办学资金
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
làm việc ngoài giờ (để kiếm thêm tiền để học, sinh hoạt)
利用学习以外的时间参加劳动,把劳动所得作为学习、生活费用,是第一次世界大战期间和以后一段时期中国在法国留学的一些青年所采取的一种求学方式
免费例句
她在大学里一直都在勤工俭学。
Tā zài dàxué lǐ yīzhí dōu zài qín gōng jiǎn xué.
≈HSK5
Cô ấy làm thêm trong suốt thời gian học đại học.
She has been working part-time throughout college.
他打算靠勤工俭学读完大学。
Tā dǎsuàn kào qíngōngjiǎnxué dú wán dàxué.
≈HSK5
Anh ấy dự định vừa học vừa làm để hoàn thành đại học.
He plans to work his way through college.
义项 ②idioms≈HSK7-9
vừa học vừa làm (thường thấy ở Trung Quốc)
中国某些学较采取的办学的一种方式,学生在学习期间从事一定的劳动,学校以学生劳动的收入作为办学资金
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分