拼
勤工俭学
HSK7-9 0 · Lv.1
qíngōng-jiǎnxué
làm việc ngoài giờ (để kiếm thêm tiền để học, sinh hoạt)
part-work and part-study system; work-study programme (adopted by some schools in China)
漢越 cần công kiệm học
例句
Câu ví dụ免费例句
她在大学里一直都在勤工俭学。
Tā zài dàxué lǐ yīzhí dōu zài qín gōng jiǎn xué.
≈HSK5
Cô ấy làm thêm trong suốt thời gian học đại học.
She has been working part-time throughout college.
他打算靠勤工俭学读完大学。
Tā dǎsuàn kào qíngōngjiǎnxué dú wán dàxué.
≈HSK5
Anh ấy dự định vừa học vừa làm để hoàn thành đại học.
He plans to work his way through college.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分