WinHSK

医学博士

HSK5n
0 · Lv.1
xuéshì

tiến sĩ y khoa

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 获得医学领域最高学位的人员
义项 nHSK5

tiến sĩ y khoa

获得医学领域最高学位的人员

免费例句

万大夫是医学博士,经验丰富,他一定能帮你看好眼睛的。

HSK4

他毕业于爱丁堡大学,获得医学博士学位。

Tā bìyè yú Àidīngbǎo Dàxué, huòdé yīxué bóshì xuéwèi.

HSK5

Anh ấy tốt nghiệp từ Đại học Edinburgh, đạt được bằng tiến sĩ y khoa.

He graduated from the University of Edinburgh with a Ph.D. in medicine.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan