WinHSK

危险动作

HSK4n
0 · Lv.1
wēixiǎndòngzuò

động tác nguy hiểm

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 危险动作,一般是指对自己或他人造成人身安全隐患的一些不良行为。这个名词一般常见在竞技比赛中,某运动员在有意或无意中发出的一些动作,可能会造成他人人身安全受到侵害或是存在受侵害的可能性。
义项 nHSK4

động tác nguy hiểm

危险动作,一般是指对自己或他人造成人身安全隐患的一些不良行为。这个名词一般常见在竞技比赛中,某运动员在有意或无意中发出的一些动作,可能会造成他人人身安全受到侵害或是存在受侵害的可能性。

免费例句

别让孩子做那些危险动作!

Bié ràng háizi zuò nàxiē wēixiǎn dòngzuò!

HSK3

Đừng để trẻ làm mấy động tác nguy hiểm đó!

Don't let the children do those dangerous moves!

这部电影有很多危险动作。

Zhè bù diànyǐng yǒu hěn duō wēixiǎn dòngzuò.

HSK4

Phim này có nhiều cảnh nguy hiểm.

This movie has a lot of dangerous stunts.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan