拼
历尽沧桑
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
lìjìncāngsāng
đã trải qua những khó khăn của cuộc sống
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- to have been through the hardships of life
- to have been through the mill
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
đã trải qua những khó khăn của cuộc sống
to have been through the hardships of life
免费例句
北京的古柏,虽身经数朝,历尽沧桑,但如今仍是枝繁叶茂、生机盎然。
≈HSK6
义项 ②idioms≈HSK7-9
đã được thông qua nhà máy
to have been through the mill
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分