拼
发愤图强
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
fāfèn-túqiánɡ
cố gắng vươn lên
漢越 phát phẫn đồ cường
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 下定决心,努力进 取,谋求强盛
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
cố gắng vươn lên
下定决心,努力进 取,谋求强盛
免费例句
他发愤图强,终于成功了。
Tā fāfèntúqiáng, zhōngyú chénggōng le.
≈HSK6
Anh ấy nỗ lực phấn đấu, cuối cùng đã thành công.
He worked hard with determination and finally succeeded.
我们要发愤图强,改变现状。
Wǒmen yào fā fèn tú qiáng, gǎibiàn xiànzhuàng.
≈HSK6
Chúng ta phải cố gắng vươn lên, thay đổi hiện trạng.
We must work hard and strive to change the current situation.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分