WinHSK

发扬光大

HSK7-9
0 · Lv.1
fāyáng-guāngdà

phát triển; nêu cao; phát huy; quảng bá; làm rạng rỡ truyền thống

漢越 phát dương quang đại

例句

Câu ví dụ
免费例句

我们要发扬光大传统文化。

Wǒmen yào fāyángguāngdà chuántǒng wénhuà.

HSK6

Chúng ta phải phát huy và làm rạng rỡ văn hóa truyền thống.

We should carry forward and enhance traditional culture.

点心虽然不是广东人发明的,却是由广东人发扬光大并传往世界各地的。

HSK6

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan