WinHSK

发达国家

HSK4n
0 · Lv.1
guójiā

nước phát triển

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指经济发达程度高的 国家
义项 nHSK4

nước phát triển

指经济发达程度高的 国家

免费例句

发达国家拥有先进的技术。

Fādá guójiā yōngyǒu xiānjìn de jìshù.

HSK4

Các nước phát triển có công nghệ tiên tiến.

Developed countries have advanced technology.

发达国家的生活水平通常很高。

Fādá guójiā de shēnghuó shuǐpíng tōngcháng hěn gāo.

HSK4

Mức sống ở các nước phát triển thường rất cao.

The standard of living in developed countries is usually very high.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan