拼
受益匪浅
HSK7-9 0 · Lv.1
shòuyì-fěiqiǎn
học được nhiều điều; có lợi ích lớn
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容受到很大的益处和启迪
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
học được nhiều điều; có lợi ích lớn
形容受到很大的益处和启迪
免费例句
这次讲座让我受益匪浅。
Zhè cì jiǎngzuò ràng wǒ shòuyìfěiqiǎn.
≈HSK6
Tôi đã học được nhiều điều từ buổi diễn thuyết này.
I benefited a lot from this lecture.
这段实习经历让我受益匪浅。
Zhè duàn shíxí jīnglì ràng wǒ shòu yì fěi qiǎn.
≈HSK6
Nhờ đợt thực tập này, tôi đã học hỏi rất nhiều.
This internship experience has benefited me greatly.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分