WinHSK

口红效应

HSK6n
0 · Lv.1
kǒuhóngxiàoyìng

Hiệu ứng son môi là khi người tiêu dùng vẫn chi tiền cho những khoản chi tiêu nhỏ thuộc về sở thích trong thời kì suy thoái; suy thoái kinh tế hoặc khi cá nhân họ có ít tiền mặt; Son môi hiệu ứng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一种心理现象,指在经济不景气时,人们倾向于购买小奢侈品(如口红)来提升情绪和满足消费欲望。
义项 nHSK6

Hiệu ứng son môi là khi người tiêu dùng vẫn chi tiền cho những khoản chi tiêu nhỏ thuộc về sở thích trong thời kì suy thoái; suy thoái kinh tế hoặc khi cá nhân họ có ít tiền mặt; Son môi hiệu ứng

一种心理现象,指在经济不景气时,人们倾向于购买小奢侈品(如口红)来提升情绪和满足消费欲望。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan