拼
可怜巴巴
HSK6adj 0 · Lv.1
kěliánbābā
tội nghiệp; đáng thương
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
小孩眼里含着泪,可怜巴巴地看着他。
Xiǎohái yǎn lǐ hán zhe lèi, kěliánbābā de kàn zhe tā.
≈HSK5
Đôi mắt đứa bé ngấn lệ, nhìn anh ta đầy vẻ đáng thương.
The child's eyes were filled with tears, looking at him pitifully.
小姑娘又黄又瘦,可怜巴巴的。
Xiǎo gūniang yòu huáng yòu shòu, kělián bābā de.
≈HSK5
Cô bé da vàng vọt người lại gầy gò, trông thật tội nghiệp.
The little girl was sallow and thin, looking pitiful.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分