拼
各有千秋
HSK4idioms 0 · Lv.1
gèyǒuqiānqiū
mỗi người mỗi vẻ; mỗi thứ đều có cái hay của nó; mỗi người một sở trường riêng
each has his strong points; each has his own merits; each has sth to recommend him; each achieves the height of his ability
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
世界各地的文化各有千秋。
Shìjiè gè dì de wénhuà gè yǒu qiānqiū.
≈HSK6
Văn hóa các nơi trên thế giới mỗi nơi một vẻ.
Cultures around the world each have their own unique merits.
这两种方法各有千秋。
Zhè liǎng zhǒng fāngfǎ gèyǒuqiānqiū.
≈HSK6
Hai phương pháp này mỗi thứ đều có cái hay của nó.
These two methods each have their own merits.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分