WinHSK

各负盈亏

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
yíngkuī

được ăn lỗ chịu

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指在不同组织或个体之间,各自承担其经营活动的盈利和亏损责任
义项 idiomsHSK7-9

được ăn lỗ chịu

指在不同组织或个体之间,各自承担其经营活动的盈利和亏损责任

免费例句

各负盈亏是合作的基础。

Gè fù yíngkuī shì hézuò de jīchǔ.

HSK6

Được ăn lỗ chịu là nền tảng của hợp tác.

Each party bearing its own profits and losses is the foundation of cooperation.

各负盈亏让关系更稳定。

Gè fù yíng kuī ràng guānxì gèng wěndìng.

HSK6

Được ăn lỗ chịu khiến mối quan hệ ổn định hơn.

Sharing profits and losses makes the relationship more stable.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan