拼
合影留念
HSK7-9 0 · Lv.1
héyǐngliúniàn
chụp ảnh lưu niệm; chụp ảnh kỷ niệm
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 这是指在特定场合或活动中,与他人一起拍摄照片以留作纪念。
等级
义项 ①≈HSK7-9
chụp ảnh lưu niệm; chụp ảnh kỷ niệm
这是指在特定场合或活动中,与他人一起拍摄照片以留作纪念。
免费例句
他们在牌楼旁合影留念。
Tāmen zài páilóu páng héyǐng liúniàn.
≈HSK5
Họ chụp ảnh kỷ niệm bên cạnh cổng chào.
They took a group photo by the archway as a souvenir.
我们一起合影留念吧。
Wǒmen yīqǐ héyǐng liúniàn ba.
≈HSK5
Chúng ta cùng chụp ảnh kỷ niệm nhé.
Let's take a group photo as a souvenir.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分