WinHSK

同仇敌忾

HSK1idioms
0 · Lv.1
tóngchóukài

cùng chung mối thù; cùng căm thù kẻ địch

share a bitter hatred of the enemy; bear common hatred for the enemy; be united as one against the common enemy 同仇敌忾 ,共御外侮 share a bitter hatred and rise in a united resistance against the foreign aggressors

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 全体一致地仇恨敌人
义项 idiomsHSK1

cùng chung mối thù; cùng căm thù kẻ địch

全体一致地仇恨敌人

免费例句

那时国难当头,全国人民同仇敌忾,奋起抗战。

Nà shí guónàn dāngtóu, quánguó rénmín tóngchóudíkài, fènqǐ kàngzhàn.

HSK6

Lúc đó tai hoạ của đất nước ập xuống, nhân dân cùng chung mối thù, cùng chung sức chiến đấu.

At that time, the nation was in crisis, and the people across the country shared a common hatred for the enemy and rose up to fight.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan