拼
名声大振
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
míngshēngdàzhèn
danh tiếng lẫy lừng; rạng danh, nổi tiếng; danh tiếng lớn; nổi tiếng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 名声大振是指一个人的声誉或名声非常好,广为人知。 它通常用来形容某人因其成就或行为而受到广泛赞誉。
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
danh tiếng lẫy lừng; rạng danh, nổi tiếng; danh tiếng lớn; nổi tiếng
名声大振是指一个人的声誉或名声非常好,广为人知。 它通常用来形容某人因其成就或行为而受到广泛赞誉。
免费例句
车前草是一种路边草地上常见的小草,近年来却名声大振。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分