拼
名胜古迹
HSK5n 0 · Lv.1
mínɡshènɡɡǔjì
thắng tích; di tích cổ; danh lam thắng cảnh
漢越 danh thắng cổ tích
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 风景优美和有古代遗迹的著名地方
等级
义项 ①n≈HSK5
thắng tích; di tích cổ; danh lam thắng cảnh
风景优美和有古代遗迹的著名地方
免费例句
每个城市都有名胜古迹。
Měi gè chéngshì dōu yǒu míngshènggǔjì.
≈HSK4
Mỗi thành phố đều có danh lam thắng cảnh.
Every city has its famous scenic spots and historical sites.
六合有许多名胜古迹。
liù hé yǒu xǔ duō míng shèng gǔ jì
≈HSK4
Lục Hợp có nhiều danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.
Liuhe has many famous scenic spots and historical sites.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分