拼
呕心沥血
HSK1idioms 0 · Lv.1
ǒuxīnlìxuè
dốc hết tâm huyết; dốc hết tâm can; tận tâm tận lực
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容费尽心血
等级
义项 ①idioms≈HSK1
dốc hết tâm huyết; dốc hết tâm can; tận tâm tận lực
形容费尽心血
免费例句
他为公司呕心沥血多年。
tā wèi gōng sī ǒu xīn lì xuè duō nián
≈HSK6
Anh ấy tận tâm tận lực cho công ty nhiều năm.
He has devoted his heart and soul to the company for many years.
这是画家呕心沥血之作。
Zhè shì huàjiā ǒuxīn lìxuè zhī zuò.
≈HSK6
Đây là tác phẩm tâm huyết của họa sĩ.
This is a work that the painter poured his heart and soul into.
医生为病人呕心沥血。
Yīshēng wèi bìngrén ǒuxīn lìxuè.
≈HSK6
Bác sĩ hết lòng vì bệnh nhân.
The doctor works heart and soul for the patients.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分