WinHSK

呜呼哀哉

HSK1intij
0 · Lv.1
āizāi

ô hô thương thay; đi đời nhà ma; ô hô ai tai (lời than thở trong văn tế thời xưa, nay thường dùng để nói về cái chết, sự sụp đổ với giọng khôi hài); chết đứ đừ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 旧时祭文中常用的感叹句,现在借指死了或完蛋了 (含诙谐意)
义项 intijHSK1

ô hô thương thay; đi đời nhà ma; ô hô ai tai (lời than thở trong văn tế thời xưa, nay thường dùng để nói về cái chết, sự sụp đổ với giọng khôi hài); chết đứ đừ

旧时祭文中常用的感叹句,现在借指死了或完蛋了 (含诙谐意)

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan